Trang chủTin tứcbảng chuyển đổi đơn vị áp suất

bảng chuyển đổi đơn vị áp suất

Bảng chuyển đổi đơn vị áp suất sẽ giúp bạn giải quyết nỗi khổ tâm khi chuyển đổi từ bar sang kgf/m2, Torr, mpa, atm, mmhg,... Bạn sẽ không phải lo lắng về vấn đề đơn vị đo áp suất của các khu vực khác nhau nếu tham khảo bảng chuyển đổi đơn vị áp suất được Kimthienphu.com giới thiệu sau đây.

Đơn vị đo áp suất là gì?

Đơn vị đo áp suất có tên gọi tiếng anh là Pressure, thường được viết tắt là P hoặc p, là một đại lượng vật lý. Đơn đo áp suất được hiểu là lực trên một đơn vị diện tích tác dụng theo chiều vuông góc với bề mặt của vật thể.

Trong hệ SI thì đơn vị áp suất sẽ được tính bằng Newton trên mét vuông (N/m2). Hay còn được gọi là Pascal (Pa) -  tên gọi của nhà toán học, vật lý học người Pháp Blaise Pascal ở thế kỉ thứ 17.

Áp suất 1Pa hết sức nhỏ, nó xấp xỉ bằng áp suất của một đồng đô la tác dụng lên trên mặt bàn. Thông thường thì áp suất được đo với tỷ lệ bắt đầu bằng 1kPa=1000Pa.

Phương trình mô tả áp suất: P=F/N, trong đó: P là áp suất, F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép, có diện tích tiếp xúc là S.

Các đơn vị đo áp suất quốc tế

Tại nước Mỹ -  là nước dẫn đầu trên thế giới về các ngành công nghiệp. Đặc biệt là ngành công nghiệp đo lường. Các đơn vị đo lường phổ biến được sử dụng tại đầy là psi, ksi,...

Đối với các nước thuộc khu vực châu Âu như Anh, Đức, Pháp là các nước dẫn đầu về ngành công nghiệp cơ khí cũng như đo lường. Hiện nay, các nước này vẫn có một tiêu chuẩn riêng về đơn vị đo lường và nâng cao hơn trong các khối châu Âu. Đơn vị đo áp suất mà họ thường sử dụng là bar, mbar,...

Đối với các nước thuộc khu vực châu Á thì có duy nhất Nhật Bản là nước đứng trong các nước G7. Tiêu chuẩn đo lường vượt trội, có thể sánh ngang với các nước Mỹ và Đức. Đây cũng chính là niềm tự hào của châu Á, họ sử dụng đơn vị áp suất riêng  như pa, mpa, kpa,...

Cách chuyển đổi đơn vị áp suất

Để có thể thực hiện việc chuyển đổi các đơn vị áp suất bạn cần dựa vào cách tính dưới đây làm chuẩn cho các đơn vị đo áp suất chuẩn quốc tế. Hiện nay có 5 loại đơn vị đo áp suất chuẩn như sau:

Quy đổi đơn vị áp suất 1bar theo “hệ mét” 

  • 1 bar  = 0.1 Mpa (megapascal)
  • 1 bar  = 1.02 (kgf/cm2)
  • 1 bar = 100 kPa (kilopascal)
  • 1 bar = 1000 hPa (hectopascal)
  • 1 bar = 1000 mbar ( milibar)
  • 1 bar = 10197.16 (kgf/m2)
  • 1 bar = 100000 Pa (pascal)

Quy đổi đơn vị áp suất 1bar theo “áp suất”  

  • 1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
  • 1 bar = 1.02 (technical atmosphere)

Quy đổi đơn vị áp suất 1bar theo “hệ thống cân lường” 

  • 1 bar = 0.0145Ksi (kilopound lực trên inch vuông)
  • 1 bar = 14.5Psi (pound lực trên inch vuông)
  • 1 bar  = 2088.5 (pound per square foot)

Quy đổi đơn vị áp suất 1bar theo “cột nước” 

  • 1 bar = 10.19 mét nước  (mH2O)
  • 1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
  • 1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)

Quy đổi đơn vị áp suất 1bar theo  “thuỷ ngân” 

  • 1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
  • 1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
  • 1 bar = 750 mmHg (millimeters of mercury)
  • 1 bar = 750 Torr

Bảng chuyển đổi đơn vị áp suất

Dưới đây là bảng chuyển đổi đơn vị áp suất được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. 

 

psi

mbar

bar

atm

pa

kpa

mpa

mmH2O

in.H2O

mmhg

in.Hg

kg/cm2

psi

1

68.95

0.0689

0.0681

6895

6.895

0.006895

703.8

27.71

51.715

2.036

0.074

mbar

0.0145

1

0.001

0.000967

100

0.100

0.0001

10.21

0.402

0.75

0.0295

0.00102

bar

14.504

1000

1

0.987

100000

100

0.1

10210

401.9

750.1

29.53

1.02

atm

14.7

1013.25

1.01325

1

101325

101.325

0.1013

10343

407.2

760.0

29.92

1.003

pa

0.000145

0.01

0.00001

0.00001

1

0.001

0.000001

0.102

0.00402

0.0075

0.000295

0.00001

kpa

0.14504

10.0

0.01

0.00987

1000

1

0.001

102.07

4.019

7.5

0.295

0.0102

mpa

145.04

10000

10

9.87

1000000

1000

1

1011971.6

4014.6

7500.6

295.3

10.2

mmH2O

0.001421

0.098

0.000098

0.000097

9.8

0.0098

0.0000098

1

0.0394

0.0735

0.00289

0.0001

in.H2O

0.0361

2.488

0.002488

0.00246

248.8

0.1488

0.00025

25.4

1

1.866

0.0375

0.00254

mmHg

0.01934

1.333

0.001333

0.001316

133.3

0.133

0.00013

13.61

0.536

1

0.0394

0.00136

in.Hg

0.4912

33.86

33.86

0.03342

3386

3.386

0.00386

345.7

13.61

25.4

1

0.0345

kg/cm2

14.22

980.7

980.7

0.968

98067

98.067

0.0981

10010

394.1

735.6

28.96

1

 

Như vậy, bảng chuyển đổi đơn vị áp suất đã được kimthienphu.com chia sẻ thông qua bài viết trên. Hy vọng bảng chuyển đổi đơn vị áp suất sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc của mình.

Tham Khảo Thêm:

>> Bơm Lốp Xe Ô Tô Bao Nhiêu Kg

Bài viết liên quan