SERIE VPFL/BW
Dòng van xiên
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-200
Áp suất: PN16 (15-125) – PN10 (150-200)
Nhiệt độ: -30/+180oC
Kết nối: Hàn
Hiển thị 33–64 của 67 kết quả
-
Liên hệ -
Liên hệVan điều khiển on/ off SERIE VPFA/3
SERIE VPFA/3
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu: Gang dẻo GS 400-12
Kích cỡ: DN15-65
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -5/+180oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16 -
Liên hệVan điều khiển on/ off SERIE VPFA
Van 2-ngã (General service)
Vật liệu: Gang dẻo GS 400-12
Kích cỡ: DN15-65
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -5/+180oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16 -
Liên hệSERIE SBS/S-FL
Van góc 2/3 ngã
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16 (15-100) – PN10 (125-150)
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Bích -
Liên hệSERIE NPFL/FL
Dòng van xiên
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+200oC
Kết nối: Bích -
Liên hệSERIE MVPFL/ BW
Dòng van xiên khí nén
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Nối hàn (BW) -
Liên hệ- SERIE MPVFL-FL UNI
- Dòng van xiên khí nén
- Vật liệu: AISI 316/316L
- Kích cỡ: DN8-25
- Áp suất: PN16
- Nhiệt độ: -30/+150oC (Tip Max 180oC)
- Kết nối: Bích PN16
-
Liên hệVan bi khí nén On-Off
Serie VSP/3V – CS+FF
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN25
Áp suất: PN40
Nhiệt độ: -25/+120oC
Kết nối: Kẹp cho manifold + 3° way female -

-
Liên hệVan bi khí nén On-Off
Serie VSP/2V – FF/BW/SW
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN10-50
Áp suất: PN40 (10-25) – PN16 (32-50)
Nhiệt độ: -25/+120oC
Kết nối: Female threaded GAS (FF) – ISO 228
Butt weld (BW), Socket weld (SW) -
Liên hệVan bi khí nén On-Off
Serie VSP/3V – CS (Dùng cho nước Javen)
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN25
Áp suất: PN40
Nhiệt độ: -25/+120oC
Kết nối: Kẹp cho manifold + 3° way female
Threaded 2” GAS – ISO 228 -
Liên hệVan bi khí nén On-Off
Serie VSP/2V-CL
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN10-50
Áp suất: PN40 (10-25) – PN16 (32-50)
Nhiệt độ: -25/+120oC
Kết nối: Kẹp (CL) Clamp -

-
Liên hệVan bi khí nén On-Off
Serie VSP/3V – BW/SW
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN10-40
Áp suất: PN40 (10-25) – PN16 (32-40)
Nhiệt độ: -25/+120oC
Kết nối: Butt weld (BW), Socket weld (SW) -

-

-
Liên hệModel: AVM234SF132 Nguồn 24V;15-150 VU/BU Cấp độ bảo vệ: IP66 Nguồn cấp: 24VDC/AC Tín hiệu vào: 0-10V/ 2-3 point/ 4-20mA + No2 Micro AP/CH -

-

-

-

-

-
Liên hệLỌC Y
Series FFL
Vật liệu: inox AISI 316/316L (1.4408/1.4409) Kích cỡ: DN 15 – 200
Áp suất: PN 16 (15-150) – PN 10 (200)
Nhiệt độ: -30°C/+150°C. Kết nối: Nối hàn (BW) -
Liên hệLỌC Y
Series FFL/FF – SW
Vật liệu: inox AISI 316/316L Kích cỡ: DN8 – 50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30°C/+150°C.
Kết nối: Female threaded GAS (FF) – ISO 228 Socket weld (SW) -
Liên hệVAN ĐỊNH LƯỢNG KHÍ NÉN
Series VD loại “Nhỏ”
Vật liệu: inox AISI 316/316L (1.4408/1.4409)
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -10°C/+100°C.
Kết nối: Ren cái GAS (FF) – ISO 228 Ren đực GAS (FM) – ISO 228 -
Liên hệVan điều khiển khí nén SERIES VD TIPO
VAN ĐỊNH LƯỢNG KHÍ NÉN
Series VD loại “Nhỏ”
Vật liệu: inox AISI 316/316L (1.4408/1.4409)
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -10°C/+100°C.
Kết nối: Ren cái GAS (FF) – ISO 228 Ren đực GAS (FM) – ISO 228
Hose nipple (PG) -
Liên hệModel: Serie S.175 FM
Dòng S.175 FM
Cảm biến mức độ
Vật liệu: Sonde di livello bằng inox AISI 316L (1.4404) -

-
Liên hệModel: SERIE VMFL/ FF-SW
Dòng van xiên tay vặn
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN32-50
Áp suất: PN25
Nhiệt độ: -30/+150oC (Có 180oC dùng cho hơi)
Kết nối: Female threađe GAS (FF) – ISO228
Socket weld (SW) -
Liên hệModel: SERIE VMFL-FL
Dòng van xiên tay vặn
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN32-100
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC (Cho hơi có Max 180oC)
Kết nối: Bích PN16 (DN32), PN10/16 (40-100) -
Liên hệ- Model: SERIE VMFL/BW
- Dòng van xiên nhỏ
- Vật liệu: AISI 316/316L
- Kích cỡ: DN8-25
- Áp suất: PN16
- Nhiệt độ: -30/+150oC
- Kết nối: Butt weld (BW)
-
Liên hệModel: SERIE MVPFL/ FL
Dòng van xiên nhỏ
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN8-25
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+150oC (picco max 180oC)
Kết nối: Bích



































