| Model: AFM-10 |
| Kết nối: Bích |
| Môi chất: Hơi bão hòa |
| Hiển thị: Mặt gắn liền với đồng hồ |
| Nguồn cấp: 13.5~45 VDC |
| Tín hiệu đầu ra: 4-20mA, pulse, RS-485 |
| Nhiệt độ làm việc: -40℃ ~ +260℃ |
| Áp suất: Max. … |
| Tích hợp bù áp và bù nhiệt |
| NSX/ Xuất xứ: Ayvaz, Turkey |
Hiển thị 225–256 của 377 kết quả
-
Liên hệ -
Liên hệDãy đo: 0.05m/s ~ 15m/s Môi trường đo: Chất lỏng dẫn điện Vật liệu thân: ST37 thép đen + sơn chống ăn mòn Electrode: 316L stainless steel Vật liệu liner: PTFE hoặc Rubber Độ chính xác: 0.5% Nhiệt độ: -10oC~+60oC rubber -20oC~+150oC Teflon Grounding electrode/ring: Grounding electrode Nguồn cấp: 85~265 VAC hoặc 24VDC (Option nguồn Pin) Dây tiếp địa: Bao gồm Hiển thị: 3×16 Backlit LCD Displaying Instant or Total Flow Alarms: Ống rổng, lỗi sensor, quá giới hạn Báo cáo: Hàng ngày, tuần và năm cho lưu lượng tổng Brand: Ayvaz, Turkey -
Liên hệModel: WALC/65
Cáp: K-100
Nhiệt độ: Đến 130oC
Kết nối: Bích PN16
MID Approved MI004
Size: DN65
Xuất xứ: Ý -
Liên hệModel: WARC-WPD Nhiệt độ: Đến 130oC Kết nối: Bích PN16 Nhãn hiệu Sensus / Xuất xứ: Ý Giá chưa bao gồm kiểm định -
Liên hệModel: CALC Nhiệt độ: Đến 130oC Kết nối: Ren Giá chưa bao gồm kiểm định Nhãn hiệu Sensus / Xuất xứ: Ý -
Liên hệModel: WARF-WPD Nhiệt độ: Đến 50oC Kết nối: Bích PN16 Nhãn hiệu Sensus / Xuất xứ: Ý -
Liên hệModel: MKSF-60L-LIM
Vật liệu: SS321
Giới hạn co giãn: -40/+20mm
Áp suất: 16bar
Nhiệt độ: -10/+300oC
Kết nối: Bích
Vật liệu bích: Thép carbon St. 37.2
Xuất xứ: Ayvaz/Turkey -
Liên hệModel: MKDF-30
Vật liệu: SS321
Giới hạn co giãn: -20/+10mm
Áp suất: 16bar
Nhiệt độ: -10/+300oC
Kết nối: Bích
Vật liệu bích: Thép carbon St. 37.2
Xuất xứ: Ayvaz/Turkey -
Liên hệModel: DBKF
Vật liệu bellows: AISI 321
Vật liệu bích: Thép carbon St. 37.2
Áp suất: 16bar
Nhiệt độ: -10/+300oC
Kết nối: 1 bích sống + 1 bích cố định
Xuất xứ: Ayvaz/Turkey -
Liên hệModel: MKSF-30-LIM
Vật liệu: SS321
Giới hạn co giãn: -20/+10mm
Áp suất: 16bar
Nhiệt độ: -10/+300oC
Kết nối: Bích
Vật liệu bích: Thép carbon St. 37.2
Xuất xứ: Ayvaz/Turkey -
Liên hệModel: MKTY-30
Vật liệu: SS321 hai lớp
Giới hạn co giãn: -20/+10mm
Áp suất: 16bar
Nhiệt độ: -20/+350oC
Kết nối: Bích
Vật liệu bích/ ty: Thép carbon St. 37.2
Xuất xứ: Ayvaz/Turkey -
Liên hệModel: LKA-10
Vật liệu: Cao su tổng hợp
Áp suất: 16bar
Nhiệt độ: max. 90oC
Kết nối: Bích di động
Vật liệu bích: Thép
Size: DN32-DN300
Xuất xứ: Ayvaz/Turkey -
Liên hệModel: DKK-10
Vật liệu: Cao su tổng hợp
Áp suất: 10bar
Nhiệt độ: max. 90oC
Kết nối: Ren
Vật liệu kết nối: Gang
Xuất xứ: Ayvaz/Turkey -
Liên hệSERIES 600
Van điều khiển vi sinh
Vật liệu thân: AISI 316L (1.4409)
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN10
Nhiệt độ: -15/+160oC
Kết nối: Bích, DIN 11851, Kẹp, Nối hàn -
Liên hệ* VAN: Model: Serie EURO Vật liệu thân: Gang dẻo GS400-12/15 Temperature: -5/+205oC Kết nối: Bích UNI PN16 * ĐẦU KHÍ NÉN DẠNG MÀNG ON/OFF Servocontrol type Loại thường đóng Klinger, Ý (Burocco Division) -
Liên hệSERIES 803
Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40 -
Liên hệSERIES 800
Van 2-ngã (Medium-light emplyment)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40 -
Liên hệSERIES 4000
Van điều khiển dùng trong nhà máy làm lạnh
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN10-40
Áp suất: PN16 (DN32/40); PN16/40 (DN10/25)
Nhiệt độ: -196/+100oC
Kết nối: Nối hàn -
Liên hệSERIES 3500
Dòng lưu lượng thấp
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN4-10 (1/4”)
Áp suất: UNI/DIN PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -30/+180oC
Kết nối: Ren 1/4″ Gas, NPT, BW, SW -
Liên hệSERIES 3003
Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN15-50 (1/2”-2”)
Áp suất: UNI/DIN PN16-100, ANSI 150-600#
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI PN16-100, ANSI 150-600#. Ren G, NPT; Hàn BW, SW; Kẹp -
Liên hệSERIES 3000
Dòng lưu lượng thấp
Vật liệu: AISI 316L (1.4404)
Kích cỡ: DN10-50 (1/4”-2”)
Áp suất: UNI/DIN PN16-100, ANSI 150-600#
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI PN16-100, ANSI 150-600#. Ren G, NPT; Hàn BW, SW; Kẹp -
Liên hệSERIES 2003
Van 3-ngã chuyển hướng / trộn
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300 -
Liên hệSERIES 2000
Van 2-ngã (Heavy duty)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB / Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300 -
Liên hệSERIES 1000
Vật liệu thân: AISI 316/316L (1.4408/1.4409)
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -30/+200oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, Nối hàn -
Liên hệSERIES VPOO/3 2003
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300 -
Liên hệSERIE VPOO/3
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40 -
Liên hệSERIE VPOO-2000
Van 2-ngã (Heavy duty)
Vật liệu thân: Gang dẻo GGG 40 (PN16)
Thép carbon ASTM A216WCB
Inox 316
Kích cỡ: DN15-150
Áp suất: PN16, PN40, ANSI 300
Nhiệt độ: -196/+350oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40, ANSI 300 -
Liên hệSERIE VPOO
Van 2-ngã (General service)
Vật liệu: Nodular cast iron GGG 40
Thép ASTM A216WCB
Inox ASTM CF8M
Kích cỡ: DN15-100
Áp suất: PN16, PN40
Nhiệt độ: -5/+205oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16, PN40 -
Liên hệSERIE VPFL/FL
Dòng van xiên
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-200
Áp suất: PN16 (15-125) – PN10 (150-200)
Nhiệt độ: -30/+150oC
Kết nối: Bích -
Liên hệ- SERIE VPFL/FF-SW
- Dòng van xiên
- Vật liệu: AISI 316/316L
- Kích cỡ: DN15-50
- Áp suất: PN25
- Nhiệt độ: -30/+150oC hoặc -30/+200oC
- Kết nối: Ren cái GAS (FF) – ISO 228
- Socket weld (SW)
-
Liên hệSERIE VPFL/BW
Dòng van xiên
Vật liệu: AISI 316/316L
Kích cỡ: DN15-200
Áp suất: PN16 (15-125) – PN10 (150-200)
Nhiệt độ: -30/+180oC
Kết nối: Hàn -
Liên hệVan điều khiển on/ off SERIE VPFA/3
SERIE VPFA/3
Van 3-ngã chuyển hướng
Vật liệu: Gang dẻo GS 400-12
Kích cỡ: DN15-65
Áp suất: PN16
Nhiệt độ: -5/+180oC
Kết nối: Bích UNI/DIN PN16






























